學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trái ngược, ngược lạimáy dịch

bèiBỘI

  1. 1.đi ngược lại
  2. 2.trái với
  3. 3.ngang ngược

bèiBỘI

  1. 1.biến thể cũ của 悖[bei4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

悖 (形声。从心,孛)声。本义违反,违背) 同本义 悖其所辞。--《荀子·正名》。注违也。” 毋悖于时。--《礼记·月令》。注犹逆也。” 故新相反,前后相悖。--《韩非子·定法》 又如悖言(违逆之言);悖暴(背理凶暴);并行不悖 掩蔽 上悖日月之明。--《庄子·胠箧》。司马注悖,薄食也。” 山野悖其心迹,烟雾养其神爽。--《上刘右相书》 叛乱 周成王,管、蔡悖乱,周公东征。--《论衡·恢国篇》 殄熄暴悖,乱贼灭亡。--《史记》 悖 惑乱;糊涂 悖 bèi ①相反;违犯并行不~。 ②违背道理;错误。 【悖论】逻辑学或数理逻辑概念。即对于一个命题,如果假定这命题为真,可合乎逻辑地推出这个命题为假;如假定这个命题为假,则可合乎逻辑地推出这个命题为真。如,命题'我正在说谎'就是一个悖论。 【悖谬】荒谬;不合道理。又作背谬。 【悖逆】旧指违犯正道,犯上作乱。 【悖入悖出】用不正当的手段得来的东西,也会被别人用不正当的手段拿去;胡乱弄来的钱又胡乱花掉。 悖bó 1.盛貌。 2.变色貌。参见"悖然"。 3.猝然,忽然。参见"悖然"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa, [bèi] chỉ âm.

bội — tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 悖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict