字義Nghĩa
mịn màngmáy dịch
lìLỢI
- 1.trôi chảy
- 2.năng động
- 3.thông minh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
悧lì 1.见"怜悧"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người có trí tuệ sắc bén 心; 利 cũng cung cấp âm đọc