字義Nghĩa
nhưng, tuy nhiên, bất quámáy dịch
wéiDUY
- 1.chủ nghĩa
- 2.chỉ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
惟 (形声。从心,隹声。本义思考;思念) 同本义 惟,凡思也。--《说文》 臣窃惟事势。--贾谊《治安策》 吾惟之,坚子固不足遣。--《汉书·张良传》 又如惟思(思虑);惟度(思考忖度);惟念(思念;考虑) 为,是 万邦黎献,共惟帝臣。--《书·益稷》 不变惟何。-- 有 相亦惟终。--《礼记》 听从,随从 大国苟不以为然也,则亦惟命耳。--刘献廷《广阳杂记》 又如惟惟(听从顺服的样子) 愿,希望 若草庵见毁一节,成功之后,万惟留心。--《英烈传》 又如 惟wéi ⒈思,考虑思~(也作"思维")。 ⒉独,只,只有~一。~有。~恐浪费时间。 ⒊但是,只是雨虽停,~风未止。 ⒋文言助词。多用于句首,也用于句中~二月既望。行之~艰。 惟wěi 1.见"惟惟"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 惟一biến thể của 唯一[wei2 yi1]
- 惟恐vì sợ rằng
- 惟有biến thể của 唯有[wei2 you3]
- 惟獨chỉ
- 惟利是圖biến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]
- 惟命是聽xem 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
- 惟妙惟肖bắt chước hoàn hảo
- 不惟không chỉ
- 伏惟nằm phục xuống; phủ phục (để tôn kính)
- 思惟biến thể của 思維|思维[si1 wei2]
- 恭惟biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]