字義Nghĩa
nhỏ, hẹp, bé nhỏ, ítmáy dịch
jiānTIÊN
- 1.hẹp
- 2.nhỏ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
чў — Khoảng không hẹp giữa hai lưỡi dao戈
Ghép từ các phần:
nhỏ, hẹp, bé nhỏ, ítmáy dịch
jiānTIÊN
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
чў — Khoảng không hẹp giữa hai lưỡi dao戈
Ghép từ các phần: