學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cực đoanmáy dịch

LỆ

  1. 1.bẻ cong
  2. 2.vi phạm
  3. 3.đi ngược lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

戾〈动〉 (会意。从犬,从户。犬从关着的门中挤出,必曲其身。本义弯曲) 同本义 戾,曲也。从犬,出户下身曲戾也。--《说文》 饮必小咽,端直无戾。--《吕氏春秋》 又如戾契(曲折辗转) 至,到达 翰飞戾天。--《诗·小雅·四月》 鲁侯戾止。--《诗·鲁颂·泮水》 戾于敝邑。--《国语·鲁语上》 古者天灾降戾。--《国语·周语下》 鸢飞戾天者。--吴均《与朱元思书》 又如戾止(来临);戾于(至于) 违背,违反 如子之说,文虽相反,义不相戾。--唐·韩愈《论语笔解》 举事戾苍天。--《淮南子· 戾lì ⒈罪,罪过免~。 ⒉凶暴,猛烈暴~。猛~。 ⒊违背,违反相~。〈引〉乖张,不讲情理猛贪而~。 ⒋至,到鸢飞~天(鸢老鹰)。 戾liè 1.象声词。参见"戾戾"。 2.同"奼"。参见"戾契"。 3.通"捩"。扭转。 4.通"捩"。折断。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Chú chó không vào nhà; 犬, không vào nhà; 戸

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 戾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict