學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái bản cửamáy dịch

fēiPHI

  1. 1.cửa một cánh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

扉〈名〉 (形声。从户,非声。从户”表示与门户有关。本义门扇) 同本义 扉,户扇也。--《说文》 阖谓之扉。--《尔雅》 阖东扉。--《仪礼·士丧礼》 子尾抽桷击扉。--《左传·襄公二十八年》 且蜀兵应者,皆准备归计,其父母妻子依扉而望。--《三国演义》 夜深静卧百虫绝,清月出岭光入扉。--宋·陆游《绯桃开小酌》 又如柴扇;荆扉 引申为屋舍 寄卧郊扉久。--马戴《灞上秋居》 像门扇的东西 窗扉多是缘琉璃,亦皆达照。--《西京杂记》 扉 fēi ⒈门柴~永不关。 ⒉ 【扉页】书刊封面内印着书刊名称、著者等的一页,或封底前的插页。 ⒊ 【扉画】书刊正文前的插画。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hộ) chỉ nghĩa, [fēi] chỉ âm.

Cửa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 扉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict