學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đậpmáy dịch

PHỦ

  1. 1.vỗ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

拊〈动〉 (形声。从手,付声。本义抚摸) 同本义 拊,搈也。--《说文》。段注搈者,摩也。古作‘拊搈’,今作‘抚循’,古今字也。尧典曰击石拊石”,拊轻击重,故分言之。”。 主拊其背曰行矣!”--《汉书·外戚传上》 又如拊扪(抚摸);抚式(用手按车板) 拊掌拍手。表示惊讶,恼怒或欢喜 阿母大拊掌不图子自归!”--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如拊手(拍手;鼓掌);拊心(抚胸;拍胸);拊髀(拍大腿);拊床(拍床);拊背(轻拍肩背);拊嗟(拍手嗟叹);拊噪(拍手欢呼);拊翼(拍打翅膀) 通抚” 体恤抚慰 拊 fǔ ⒈扶持,保护,养育~养。~育。~其老弱。 ⒉慰问~恤。安~。优~。 ⒊按摩,轻轻地摸~摩。~摸。 ⒋拍,击~背。~掌欢笑。 拊fū 1.人名用字。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [fù] chỉ âm.

chạm tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 拊 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict