學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thật lòng, ấm áp, chân thànhmáy dịch

ZhìCHÍ

  1. 1.họ [Zhi4]

zhìCHÍ

  1. 1.chân thành
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

挚 (会意。从手,从执。本义 古代初次求见人时所送的礼物,见面礼) 同本义 挚,握持也。--《说文》。字亦作贽。 以禽作六挚。孤执皮帛,卿执羔,大夫执雁,士执雉,庶人执鹅,工商执鸡。--《周礼·大宗伯》 奠挚见于君。--《仪礼·士冠礼》 执挚以相见。--《礼记·郊特牲》 先人尝受其挚,阅不终篇,而屡叹葛氏之多子也。--宋·王安石《葛兵祖墓志铭》 又如挚币(古时用为祭祀或馈赠礼物的束帛) 古国名 挚仲氏任,自彼殷商,来嫁于周。--《诗·大雅·大明》 通贽”。见面礼 挚(摯)zhì亲密,恳切~友。诚~。真~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Vẫy tay; 执 tay; tay; 执 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 挚 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict