字義Nghĩa
thật thàmáy dịch
ZhìCHÍ
- 1.họ [Zhi4]
zhìCHÍ
- 1.chân thành
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Vẫy tay; 执 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 摯愛tình yêu đích thực
- 摯友bạn thân
- 摯切chân thành
- 摯情tình cảm chân thật
- 摯誠chân thành
- 摯友良朋bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
- 誠摯chân thành
- 真摯chân thành
- 深摯chân thành và tha thiết
- 篤摯chân thành (trong tình bạn)