字義Nghĩa
giữ trong taymáy dịch
zhíCHẤP
- 1.thực hiện (kế hoạch)
- 2.nắm bắt
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một bàn tay; tay nắm chặt viên đá tròn
組詞Từ chứa chữ này
- 執行thực hiện
- 執照giấy phép; giấy chứng nhận
- 執著quá gắn bó
- 執法thực thi pháp luật
- 執意quyết tâm
- 執政nắm quyền
- 執筆viết
- 執掌nắm giữ (quyền lực,...)
- 執業làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư)
- 執教dạy
- 爭執tranh chấp
- 固執bướng bỉnh
- 偏執định kiến
- 執拗bướng bỉnh
- 回執biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)
- 執事thực hiện công việc