
例句Câu ví dụ
- 1
她很固執。
tā hěn gùzhí。
Cô ấy rất cứng nhắc
- 2
你太固執了。
nǐ tài gùzhí le。
Anh quá cứng nhắc
- 3
湯姆挺固執的不是嗎?
Tāngmǔ tǐng gùzhí de bùshìma?
Tom rất cứng đầu, phải không?

她很固執。
tā hěn gùzhí。
Cô ấy rất cứng nhắc
你太固執了。
nǐ tài gùzhí le。
Anh quá cứng nhắc
湯姆挺固執的不是嗎?
Tāngmǔ tǐng gùzhí de bùshìma?
Tom rất cứng đầu, phải không?