- 1.chân thành (trong tình bạn)
- 2.thân tình

例句Câu ví dụ
- 1
哦聖誕樹啊聖誕樹,你的枝葉多麼篤摯!
ò Shèngdànshù a Shèngdànshù, nǐ de zhīyè duōme dǔzhì!
Ồ, cây thông Giáng sinh ơi, những cành lá của ngươi thật chân thành!

哦聖誕樹啊聖誕樹,你的枝葉多麼篤摯!
ò Shèngdànshù a Shèngdànshù, nǐ de zhīyè duōme dǔzhì!
Ồ, cây thông Giáng sinh ơi, những cành lá của ngươi thật chân thành!