字義Nghĩa
sửa chữamáy dịch
jiǎoKIỂU
- 1.nâng
- 2.nhấc
- 3.giả vờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
挢〈动〉 伸,举起,翘起 通矫”。纠正 挢干欲熟於火而(孰)无赢。--《周礼·考工记·弓人》 挢当世,反诸正。--《汉书·公孙刘田等传赞》 可谓挢枉过其正矣。--《汉书·诸侯王表》 又如挢拂(强行纠正) 通矫”。诈称;假托 知其挢命。--《左传·哀公十四年》 五曰挢邦令。--《周礼·秋官·士师》 挢制以令天下。--《汉书·高五王传》 又如挢制(矫制。假托皇帝的命令);挢虔(敲诈 挢(撟)jiǎo ⒈翘,举起~首。~舌。 ⒉矫正~邪防非。 挢jiāo 1.拾取。参见"挢掇"。 挢kǎo 1.用火拷烘,使物体变形。或挠直为曲,或挠曲为直。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 乔 [qiáo] chỉ âm.
nâng tay