字義Nghĩa
Qiáo — cao lớn, tráng lệmáy dịch
QiáoKIỀU
- 1.họ [Qiao2]
qiáoKIỀU
- 1.cao
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乔 (会意。从夭,从高省,高亦声。夭,象人(大)行走的样子。本义高) 高耸。多用以形容树木 乔,高而曲也。--《说文》 厥木惟乔。--《书·禹贡》 山有乔松。--《诗·郑风·山有扶苏》 南有乔木。--《诗·郑风·汉广》 又如乔木世家(指贵族世家。乔木代指贵族、高官);乔松(高大的松树);乔柯(高枝);乔峰(高峰);乔乔(高大的样子);乔竦(高耸);乔干(高高的树干);乔树(高大的树) 詈词。宋元以后,曲中用乔者甚多,常随文为释,含有坏、窝囊、糊涂、狡猾、怯懦无用等贬义。形容某种恶劣的表现 乔才心邪,不来一月。--《 乔(喬)qiáo ⒈高~木(树干和分枝有明显区别的木本植物,如松、柏、柳等)。 ⒉假、伪~装。~妆打扮。 ⒊ 乔jiāo 1.骄横放纵。 乔jiǎo 1.见"乔诘"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 夭 đứng trên những cái cột
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 乔装giả vờ
- 乔丹Jordan (tên)
- 乔叟Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
- 乔希Josh hoặc Joshi (tên)
- 乔木cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)
- 乔林rừng (đặc biệt là rừng cây cao)
- 乔治George (tên)
- 乔石Qiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc
- 乔红Qiao Hong (1968-), cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc
- 乔迁chuyển đến (nơi tốt hơn)
- 拿乔kiêu căng
- 乔冠华Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc
- 乔巴山Choibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag (tỉnh) phía đông Dornod
- 乔布斯Jobs (tên)
- 乔治亚
- 乔治城Georgetown