學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trẻ, tươi tắnmáy dịch

yāoYỂU

  1. 1.(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3])
  2. 2.(văn học) (cây cối) tươi tốt

yāoYỂU

  1. 1.chết yểu (biến thể của 夭[yao1])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

夭〈名〉 刚出生的兽或禽 毋覆巢,毋胎夭。--《淮南子》 畋不掩群,不取麛夭;不涸泽而渔,不焚林而猎。--吴伯箫《猎户》 初生的草木 泽不伐夭。--《国语》 夭 yao (象形。小篆字形,象头部屈曲的样子。本义屈,摧折) 同本义 夭,屈也。--《说文》。按,从大而屈其首,指事,申者,腰之直,夭者头之曲。 申申如也,夭夭如也。--《论语》 毋伐木,毋夭英,毋附竿。--《管子·禁藏》 又如夭英(折断幼苗) 夭 短命,早死。未成年而死 少壮而死曰夭。--《释名》 不殀夭。-- 夭(殀)yāo ⒈ ①茂盛美丽桃之~ ~。 ②颜色和悦燕居(闲居)从容,申申~ ~(申申安详舒适)。 ⒉短命,早死~折。~亡。 夭ǎo 1.动植物之初生者。 夭wāi 1.见"夭斜"。 夭wò 1.地名。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

một người đầu nghiêng, cúi người, chạy, tràn đầy năng lượng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 夭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict