夭折
yāozhé
[ㄧㄠ ㄓㄜˊ]
YỂU CHIẾT
TOCFL 7
- 1.chết trẻ hoặc chết non
- 2.kết thúc sớm
- 3.bị sảy thai sớm

例句Câu ví dụ
- 1
她未及成年就夭折樂。
tā wèijí chéngnián jiù yāozhé lè。
Cô ấy còn未成年 đã qua đời.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 折CHIẾT (折) – bẻ gãy: Tay (扌) cầm rìu (斤) chặt cành — BẺ gãy làm đôi, CHIẾT khấu là 'bẻ' bớt giá.