字義Nghĩa
gãy, vỡ, uốn congmáy dịch
zhéCHIẾT
- 1.bẻ
- 2.gãy
- 3.bị gãy
shéCHIẾT
- 1.bẻ
- 2.gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.)
- 3.(dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
zhēCHIẾT
- 1.lật cái gì đó
- 2.lật ngược
- 3.đổ ra (khỏi hộp, thùng, v.v.)
zhéCHIẾT
- 1.biến thể của 折[zhe2]
- 2.gấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
折〈动〉 she 断而犹连 使断成两截(如在变形应力或张应力下) 别太使劲,不然绳子就要折了 生意亏损 折 zhe 倒过来倒过去 只管把果子折在一个碟子里,端着就走。--《红楼梦》 又如开水太烫,拿两个杯子折一折就凉了 折 zhe (会意。甲骨文字形,右边是斧子(斤),左边是断开的木”,意即斤砍 折shé ⒈断树枝~了。木棍~了。 ⒉亏损,损耗~本。~耗。 折zhē翻转,倒腾~腾。~跟头。滚开的水,要用两个盅~一~,才能喝。 折zhé ⒈断,弄断~断。~足。骨~。禁止攀~花木。 ⒉弯曲~腰。曲~。 ⒊死夭~。 ⒋受挫,损失挫~。损兵~将。 ⒌回转,转变方向~回。转~。 ⒍叠~叠。~尺。~衣服。 ⒎用纸叠起来的小本子小~子。存~儿。 ⒏杂剧的一个段落为一~,大致相当于现代戏曲的一场四~戏。~子戏。 ⒐信服,心服~服。心~。 ⒑抵作,对换,用此代彼~帐。~换。~变。 ⒒按成数减少~旧。~扣。 ⒓汉字笔形,如乙(乛s乚)等笔形。 ⒔ ⒕ 折tí 1.见"折折"。 折lā 1.拉折。 折zhě 1.折叠的痕纹;皱纹。 折xié 1.人名。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tay 扌 cầm lưỡi liềm 斤
字的故事Chuyện chữ
CHIẾT (折) – bẻ gãy: Tay (扌) cầm rìu (斤) chặt cành — BẺ gãy làm đôi, CHIẾT khấu là 'bẻ' bớt giá.
組詞Từ chứa chữ này
- 折扣chiết khấu
- 折磨hành hạ; tra tấn
- 折腾trằn trọc (ví dụ: mất ngủ)
- 折合chuyển thành
- 折射khúc xạ
- 折叠gấp
- 折断bẻ gãy
- 折服thuyết phục
- 折衷biến thể của 折中[zhe2 zhong1]
- 折返quay lại
- 打折giảm giá
- 挫折thất bại
- 转折chuyển biến trong xu hướng sự việc
- 曲折quanh co
- 骨折bị gãy xương
- 波折những khúc quanh và khó khăn