逃之夭夭
táozhīyāoyāo
[ㄊㄠˊ ㄓ ㄧㄠ ㄧㄠ]
ĐÀO CHI YỂU YỂU
TOCFL 7
- 1.trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác)
- 2.chạy trốn nhanh chóng

例句Câu ví dụ
- 1
他一嗅到風聲不對,就逃之夭夭了。
tā yī xiù dào fēngshēng bùduì, jiù táozhīyāoyāo le。
Khi ngửi thấy không khí nguy hiểm, anh ta lập tức chạy trốn.
- 2
他看到了警察,就逃之夭夭了。
tā kàndào le jǐngchá, jiù táozhīyāoyāo le。
Khi anh ấy thấy cảnh sát, anh ấy liền chạy trốn.