字義Nghĩa
mở ra, vỡ ramáy dịch
bāBÁT
- 1.số tám (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 2.tách ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
捌 用手分开 故解捽者不在于捌格。--《淮南子·说林》 又如捌格(分解) 捌 八”字的大写 捌 bā '八'的大写。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tách tay; 别 cũng cung cấp âm đọc