字義Nghĩa
cựa, kéo, kéo chânmáy dịch
jǐKỶ
- 1.kéo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掎 掎,偏引也。从手,奇声。--《说文》 伐木掎矣。--《诗·小雅·小弁》 诸戎掎之。--《左传·襄公十四年》。疏言戾其足也。” 掎止晏莱焉。--《国语·鲁语》。注从后曰掎。” 躬掎禄曰。--《汉书·息夫躬传》。注从后引之也。” 昔秦失其鹿,刘季遂而掎之。--《汉书·叙传》 又如掎汩(犹牵动);掎拔(提引而出;挺拔);掎鹿(拉着鹿);掎裳连袂(牵裙连袖) 发射 机不虚掎。--班固《西都赋》 牵制,拖住使不能自由行动 掎jǐ拖住,牵制~角(也作"犄角"。捕鹿时,拖腿拉角。〈喻〉分兵牵制敌人)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 奇 [qí] chỉ âm.
tay