字義Nghĩa
trộm cắp, phá hoại, cướpmáy dịch
lüèLƯỢC
- 1.chiếm bằng vũ lực
- 2.cướp
- 3.đoạt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掠〈动〉 (形声。从手,京声。本义抢劫,夺取) 同本义 掠,夺取也。--《说文新附》 按掠是略”的分别字,以别于经略、简略的略 已恶而掠美为昏。--《左传·昭公十四年》 输掠其聚。--《左传·昭公二十年》 几世几年,剽掠其人。--杜牧《阿房宫赋》 又如掠美(夺取他人的优点或成就);掠卤(掳掠,抢夺);掠掇(动手动脚);掠贩的(拐卖人口的人);掠阵(夺取阵地);掠抄(抢劫);掠剩(抢劫后的剩余之物);掠盗(抢劫,抄掠);掠 贩(用抢骗等方式贩卖人口) 拷打;拷问 毒掠百姓。--《南史·柳仲礼传》 又如掠治(拷 掠lüè ⒈抢劫,夺取~夺。~取。虏~。~人之美(将别人的美好说成是自己的)。 ⒉轻轻擦过或拂过飞燕~水。微风~面。 ⒊砍伐禁止~林。 ⒋拷打笞~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 掠奪cướp bóc
- 掠過lướt qua
- 掠取cướp bóc
- 掠美nhận công lao thuộc về người khác
- 掠賣bắt cóc và bán làm nô lệ
- 掠食săn mồi
- 掠奪者kẻ cướp
- 掠賣華工người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây
- 劫掠cướp bóc
- 拷掠tra tấn
- 搶掠cướp bóc
- 擄掠cướp bóc; cướp phá
- 擦掠chạm qua
- 笞掠đánh đòn