字義Nghĩa
vác lên vaimáy dịch
qiánKIÊN
- 1.gánh trên vai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掮〈动〉 只见外边有人掮了一卷行李。--《老残游记》 又如掮鹰放鹞(喻指不务正业的纨裦恶少的行经);掮洋钱(比喻垫钱。指旧时妓院中的娘姨、大姐借钱给妓女) 掮qián ⒈用肩扛东西~行李。~货物。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Giữ vai; vai cũng cung cấp âm đọc