字義Nghĩa
vaimáy dịch
jiānKIÊN
- 1.vai
- 2.gánh vác (trách nhiệm, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
肩 (象形。从户,从肉。本义肩膀) 同本义 肩,髆也。从肉,象形。--《说文》 北方有比肩之民焉。迭食而迭望。--《尔雅》 肩臂臑。--《仪礼·少牢礼》 肩之所倚。--《庄子·养生主》 并肩手相接。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如肩巴(肩膀);肩甲(即肩胛);肩磨(肩膀耸动,浑身发抖);肩排(并肩排列;并排) 动物的腿根部 项王曰赐之彘肩。”则与一生彘肩。樊哙覆其盾于地,加彘肩上,拔剑切而啗之。--《史记·项羽本纪》 担子 肩 瞪 肩jiān ⒈肩膀,颈项旁边胳膊上边的部分比(并)~而行。 ⒉担负敢~重任。 肩xián 1.瘦小貌。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một người đàn ông mang thịt 麻 về nhà cho gia đình 户
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 肩膀vai
- 肩負gánh vác (gánh nặng)
- 肩帶dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm
- 肩扛mang trên vai
- 肩章cầu vai
- 肩胛vai
- 肩膊vai
- 肩起gánh vác
- 肩部vai
- 肩頭trên vai
- 並肩cạnh nhau
- 披肩áo choàng
- 聳肩nhún vai
- 仔肩gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó
- 凝肩viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)
- 坎肩áo khoác không tay (thường bằng cotton)