例句Câu ví dụ
- 1
我肩膀痛。
wǒ jiānbǎng tòng。
Tôi đau vai
- 2
他傷了肩膀。
tā shāng le jiānbǎng。
Anh ấy bị thương ở vai
- 3
我肩膀受了傷。
wǒ jiānbǎng shòu le shāng。
Tôi bị thương ở vai
我肩膀痛。
wǒ jiānbǎng tòng。
Tôi đau vai
他傷了肩膀。
tā shāng le jiānbǎng。
Anh ấy bị thương ở vai
我肩膀受了傷。
wǒ jiānbǎng shòu le shāng。
Tôi bị thương ở vai