例句Câu ví dụ
- 1
鳥有翅膀。
niǎo yǒu chìbǎng。
Chim có cánh.
- 2
我的翅膀在哪裡
wǒ de chìbǎng zài nǎlǐ
Cánh tay tôi ở đâu
- 3
鷹的一隻翅膀斷了。
yīng de yī zhī chìbǎng duàn le。
Một cánh của chú đại bàng bị gãy.
鳥有翅膀。
niǎo yǒu chìbǎng。
Chim có cánh.
我的翅膀在哪裡
wǒ de chìbǎng zài nǎlǐ
Cánh tay tôi ở đâu
鷹的一隻翅膀斷了。
yīng de yī zhī chìbǎng duàn le。
Một cánh của chú đại bàng bị gãy.