學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chèn vào trong quần áomáy dịch

chuāiSUY

  1. 1.bỏ vào (túi, quần áo)
  2. 2.Phiên âm Đài Loan [chuai3]

chuǎiSUY

  1. 1.ước lượng
  2. 2.đoán
  3. 3.suy đoán

chuài

  1. 1.揣 — dùng trong 囊揣[nang1 chuai4] / dùng trong 掙揣|挣揣[zheng4 chuai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

揣〈动〉 藏入;塞进 怀孕 强给;给与 揣〈动〉 (会意。本义测量;量度) 同本义 揣,量也。--《说文》 度量曰揣。--《方言》十二 揣高卑。--《左传·昭公三十二年》 不揣其本而齐其末。--《孟子·告子下》 猜想,推测;估量 淮主调说以取尊贵,是名为揣。--《论衡·逢遇》 内符者,揣之主也。--《鬼谷子· 揣 chuāi藏在衣服里把钥匙、在衣袋里。又见chuǎi;chuài。 揣 chuǎi ①估计;忖度;测量~测、不~冒昧。 ②姓。又见chuāi;chuài。 【揣测】推测。 【揣度】估计;推测。 【揣摩】反复思考推求。 揣 chuài 用于 【挣揣】。又见chuāi;chuǎi。 揣chuǎi ⒈测量~高低。 ⒉估量,猜测~测。不~冒昧。我~他今天回来。 ⒊ ①探求,仔细研究悉心~摩。 ②估计,推测我~摩她能做好这件事。        揣chuāi藏于衣服里~着手。~入怀里。 揣chuài 揣duǒ 1.摇动。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 揣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict