字義Nghĩa
nhấc bằng nĩamáy dịch
jiānKIÊM
- 1.gắp bằng đũa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
搛 夹持 你把茄鮝搛些喂他。--《红搂梦》 又如用筷子搛菜 搛jiān筷子夹取~菜。~点心。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
cầm; cầm bằng đũa 兼; 兼 cũng cung cấp âm đọc