字義Nghĩa
đống chất lênmáy dịch
luòLOA
- 1.chất đống
- 2.xếp chồng
- 3.một đống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
摞〈动〉 通常指整齐地堆积或堆起 摆或放置成堆或好像成堆 摞 〈量〉 常为排列得整齐有序的叠堆 堆在一起的或逐个叠放的大量东西 摞luò ⒈将东西重叠的放把书~起放。 ⒉重叠放着的东西瓦~。 摞lèi 1.见"摞台"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Xếp chồng bằng tay; 累 cũng cung cấp âm đọc