字義Nghĩa
vẽ lạimáy dịch
móMÔ
- 1.(dùng trong từ ghép) bắt chước
- 2.sao chép
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
摹 (形声。从手,莫声。本义临摹,照着样子描画、写字) 同本义 摹,规也。--《说文》。段注摹与模义略同。” 规摹宏远矣。--《汉书·高帝纪下》。邓展曰若画工规摹物之摹。” 摹法以中克。--《太玄法》 三摹九据。--《汉书·扬雄传》 余之手摹也。--韩愈《画记》 上见其发秃,又所摹画不能称上意。--韩愈《毛颖传》 六朝人尚字学,摹临特盛。--《琅琊代醉编》 又如摹帖(摹字。描摹法帖);逆(翻刻的版本);摹印(摹拓);摹肖(依样复制);摹勒(依样描字刻石;描摹勾勒) 仿效 若是,三代不摹, 摹mó仿效,按照样子做~本。临~。描~。 摹mō 1.抚摸。 2.探索;暗中进行。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 手 (thủ) chỉ nghĩa, 莫 [mò] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 摹仿biến thể của 模仿[mo2 fang3]
- 摹寫chép lại
- 摹擬biến thể của 模擬|模拟[mo2 ni3]
- 摹畫miêu tả
- 摹聲詞
- 指摹dấu vân tay
- 描摹tô lại
- 臨摹sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)