學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đẩy ramáy dịch

biāoPHIÊU

  1. 1.(văn học) xua đi; vứt bỏ

biàoPHIẾU

  1. 1.buộc chặt
  2. 2.khoác tay
  3. 3.đi chung với; bám sát (ai đó)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

摽 挥之使去 摽使者出诸大门之外。--《孟子》 抛弃 已盟,曹子摽剑而去之。--《公羊传·庄公十三年》 摽 biào ①捆住某物使其相连用绳子~椅子腿。 ②互相用胳膊紧紧相钩姐妹俩~着胳膊走。 ③亲近;形影不离(多含贬义)他俩总~在一起。 ④落下。 ⑤击打。 摽biāo 1.挥之使去,驱逐。 2.通"镖"。参见"摽末"。 3.通"标"。标榜。 4.指标志,标示。参见"摽帜"﹑"摽卖"。 摽piāo 1.高举貌。 2.通"漂"。漂浮。 摽pāo 1.抛弃。 摽piào 1.通"僩"。轻。 2.通"剽"。抢劫;窃取。参见"摽掠"﹑"摽窃"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [piào] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 摽 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict