學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mảnh giấy hoặc tremáy dịch

piàoPHIẾU

  1. 1.
  2. 2.phiếu
  3. 3.tiền giấy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

票 (会意。本义 火飞) 同本义 见票如累明。--《太玄·沈》。注飞光也。” 通飘”。轻举的样子 票然逝。--《汉书·礼乐志》。注轻举意。” 又如票票(轻浮); 票然(轻举的样子) 票 〈动〉 摇动 票昆仑。--《汉书·扬雄传下》。注犹言摇动也。” 又如 票忽(飘忽); 票轻(飘摇) 票〈形〉 迅疾;轻捷 为票姚校尉。--《汉书·霍去病传》。注劲疾貌。” 校武票禽。--《汉书·扬雄传》 又如票勇(行动迅疾勇猛);票健(敏捷强劲);票禽(轻疾的飞禽);票贼( 票piào ⒈可作凭证的纸片粮~。车~。股~。电影~。飞机~。 ⒉货币~子。~儿。钞~。 ⒊非职业性的演戏~友。玩~。 ⒋被强盗绑架勒索赎金的人绑~。 票piāo 1.火飞,火光腾起。 2.摇动。 3.轻举貌。参见"票然"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

ngọn lửa 见 trên đền thờ 示, chỉ một truyền thống Trung Quốc là đốt tiền giả làm lễ dâng

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

PHIẾU (票) – vé, phiếu: Tấm giấy đặt trang trọng trên bàn thờ (示 thị) trong giỏ (覀) — tờ giấy nhỏ mà quyền to: lá PHIẾU, tấm VÉ.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 票 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict