字義Nghĩa
viết, soạn, biên tậpmáy dịch
zhuànSOẠN
- 1.soạn
- 2.thảo
zhuànSOẠN
- 1.biến thể của 撰[zhuan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
撰 (形声。从手,巽声。本义写作,纂集成整体) 同本义 隐士休歌紫芝曲,词人解撰河清颂。--杜甫《洗兵马》 撰长书以为贽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如撰文(写文章);撰次(写作;记述);撰刻(撰写而勒刻);撰修(书写。编撰);撰碑(撰写碑文) 纂集 顷撰其遗文,都为一集。--曹丕《与吴质书》 又如撰具(编成);撰定(编定;写定);撰造(创作;编制) 制造 乃采凫氏,撰鸣钟,火天地之炉,扇阴阳之炭。--李白《化城寺大钟铭》 建造 撰得绝似,但欠鸡鸣犬吠耳。--罗大经《鹤林玉露》 拿住,持 撰(譶)zhuàn写作~写。~稿。~书。 撰xuǎn 1.通"馔"。古钱币单位,一馔为六两『用为钱币名。 2.同"选"。 撰suàn 1.计算。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 撰寫viết
- 撰述sáng tác (một tác phẩm viết)
- 撰文viết bài
- 撰擬soạn thảo
- 撰稿viết (bài để xuất bản)
- 撰錄biên soạn và ghi chép
- 撰稿人tác giả (của bản thảo)
- 杜撰bịa đặt
- 修撰biên soạn
- 編撰biên soạn