字義Nghĩa
loại trừ, xua đuổi, từ chốimáy dịch
bìnTẤN
- 1.từ chối
- 2.trục xuất
- 3.loại bỏ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 賓 [bīn] chỉ âm.
Tay
loại trừ, xua đuổi, từ chốimáy dịch
bìnTẤN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 賓 [bīn] chỉ âm.
Tay