字義Nghĩa
chọn lựa, chọn ra, loại bỏmáy dịch
tīTHÍCH
- 1.chọn lựa
- 2.bới móc
- 3.phơi bày
zhìTRÍCH
- 1.gãi
- 2.biến thể cũ của 擲|掷[zhi4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
擷 — chọn; chọn một người phù hợp; thích cũng cung cấp âm đọc