字義Nghĩa
dạo chơi, vui đùamáy dịch
ÁoNGAO
- 1.họ [Ao2]
áoNGAO
- 1.biến thể của 遨[ao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
敖〈动〉 (会意。从也,从出,俗字作遨。本义漫游;闲游) 同本义 敖,出游也。--《说文》 敖不可长。--《礼记·曲礼》 微我无酒,以敖以游。--《诗·邶风·柏舟》 民不敖,则业不败。--《商君书·垦令》 邑亡敖民。--《汉书·食货志》 不得令晨夜去皇孙敖荡。--《汉书·丙吉传》 又如敖民(游民);敖翔(遨游飞翔) 喧哗;叫喊 而日为乱人之道,百姓欢敖。--《荀子·强国》 敖〈名〉 粮仓。如敖仓(敖庾。秦代所建谷仓名。在河南省郑州市西北邙山上。山上有城,秦于其中置谷仓,故曰敖仓” 傲慢;骄傲◇通作"傲"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 敖包
- 敖廣Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
- 敖漢Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 敖閏Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
- 敖順Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
- 敖德薩Odessa (thành phố ở Ukraine)
- 敖漢旗Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 敖貝得Obed (tên)