- 1.Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 敖họ [Ao2]
- 敖biến thể của 遨[ao2]
- 閏nhuận
- 敖包(từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh
- 敖廣Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
- 敖漢Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 敖順Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
- 閏年năm nhuận