字義Nghĩa
tinh tế, duyên dáng, đẹp đẽmáy dịch
fěiPHỈ
- 1.phiên âm fei hoặc fi
- 2.(văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương
- 3.phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斐〈形〉 (形声。从文,非声。从文”,表示与文饰、彩饰有关。本义五色相错的样子) 同本义 斐,分别文也。--《说文》 君子豹变,其文斐也。--《易·革》 有斐君子。--《礼记·大学》。注有文章貌也。” 斐然成章。--《论语》 萋兮斐兮。--《诗·小雅·巷伯》 有文采的 斐 fěi ⒈有文采文辞~炳(炳鲜明)。 ⒉ 【斐斐】 ①有文采的样子藻丽辞理,~ ~有光(理条理)。 ②很轻的样子~ ~云气。 斐fēi 1.姓。春秋时晋国有斐豹。见《左传.襄公二十三年》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 文 (văn) chỉ nghĩa, 非 [fēi] chỉ âm.
văn hóa
組詞Từ chứa chữ này
- 斐然
- 斐濟Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
- 斐理伯Philip
- 斐迪南Ferdinand (tên)
- 斐波那契Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
- 斐理伯書Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
- 布斐
- 拉斐爾Raphael
- 拉斐特Lafayette
- 傑斐遜城Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri
- 法蘭西斯·斐迪南Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất