斐然
fěirán
[ㄈㄟˇ ㄖㄢˊ]
PHỈ NHIÊN
TOCFL 7
- 1.(văn học) tài hoa xuất chúng
- 2.(văn học) (thành tích, v.v.) rực rỡ; xuất sắc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.