字義Nghĩa
cắt, chặt, đốnmáy dịch
zhuóCHƯỚC
- 1.chặt
- 2.đốn
- 3.tạc gỗ
zhuóCHƯỚC
- 1.chặt
- 2.đục gỗ
zhuóCHƯỚC
- 1.biến thể của 斲|斫[zhuo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斫 (形声。从斤,石声。斤,斧属。本义斧刃) 同本义 斧以金为斫。--《墨子》 大锄 二月冰解地干,烧而耕之,仍即下水,十日块既散液,持木斫平之,纳种如前法。--《齐民要术》 斫 用刀、斧等砍劈 因拔刀斫前奏案。--宋·司马光《资治通鉴》 斫而为琴,弦而鼓之。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 斫直、删密、锄正。--清·龚自珍《病梅馆记》 挥刀奋斫所当无不披靡。(奋斫尽力砍杀)--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如斫旗(砍倒彩旗);斫柴(砍柴);斫柴 斫(斲)zhuó砍,削~削。~木。~轮老手(斫木制造车轮的老工人。〈喻〉经验丰富,技艺精湛的人)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 斤 (cân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
斲 — cuốc
組詞Từ chứa chữ này
- 斫喪tàn phá
- 斫營tấn công doanh trại
- 斫畬phát quang đất để canh tác
- 斫白lột vỏ cây
- 斫畬Tạc dư — (trang trọng) canh tác đốt bỏ