字義Nghĩa
thời gian mùa hèmáy dịch
HàoHẠO
- 1.họ [Hao4]
hàoHẠO
- 1.rộng lớn và vô tận
- 2.bầu trời bao la
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昊〈名〉 (会意。从日,从天。本义广大无边。指天) 同本义 投畀有昊。--《诗·小雅·巷伯》 昊天不平。--《诗·小雅·节南山》 又如昊空(天空);昊穹(昊苍。苍天);昊天(苍天;上帝);昊天罔极(如苍天之无穷无尽) 昊hào大,广大无边。常用于指天~天。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Mặt trời cao lửng lơ trên trời; 天
組詞Từ chứa chữ này
- 昊天trời quang
- 小昊Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
- 李元昊Li Yuanhao (1003-1048), quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]