字義Nghĩa
ánh sáng chói lòa, ánh nắng mặt trờimáy dịch
yùDỤC
- 1.ánh sáng rực rỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昱 明天 昱,明日也。从日,立声。--《说文》。段玉裁注凡经传子史,翌日字皆昱日之假借,翌与昱同立声,故相借。” 又如昱日(明天) 昱 照耀 日以昱乎昼,月以昱乎夜。--《太玄·告》 昱 光辉灿烂的,明亮而闪闪发光的 焜昱错眩。--《淮南子·本经》 后一日不亡,帝一日不得亲政。则此七年者,月之朗于夜,非日之昱于昼也。--王夫之《宋论·哲宗》 又如昱昱,昱耀(明亮);昱奕(明盛) 昱yù ⒈日光。 ⒉明亮,照耀。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Mặt trời