字義Nghĩa
sángmáy dịch
yèDIỆP
- 1.ánh sáng rực rỡ
- 2.sáng lấp lánh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
晔 光明灿烂,闪光的样子 膏之沃者其光晔。--韩愈《答李翊书》 又如晔晔(光芒四射的样子;美盛的样子;才华外露);晔煜(光耀的样子) 华美;盛美 晔(曄)yè光亮,光辉灿烂~光。~ ~震电。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
华 blooming in the sun 日
組詞Từ chứa chữ này
- 李晔Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904
- 范晔nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
- 赵晔Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋