學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hoa lệmáy dịch

HuáHOA

  1. 1.viết tắt của Trung Quốc

HuàHOÁ

  1. 1.Núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây
  2. 2.họ [Hua4]

huāHOA

  1. 1.biến thể cũ của 花[hua1]
  2. 2.bông hoa

huáHOA

  1. 1.tráng lệ
  2. 2.lộng lẫy
  3. 3.hoa mỹ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

华 华丽;光彩美丽 金银华美之服。--宋·司马光《训俭示康》 华堂之上。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 华衣乘马。--明·高启《书博鸡者事》 又如华扁(华丽的匾额);华彩(华美;光彩);华服(华丽的服装);华舆(华美的车辆或轿子);华筵(华美的筵席);华观(华丽的观阙,即宫门前的望楼);华毂(华丽的车) 豪华 况我大魏天王,个为华侈。--杨衒之《洛阳伽蓝记》 称美之词。通常用于跟对方有关的事物 华(萢)huā〈古〉同"花"桃~。 华(萢)huá ⒈中华民族或中国的简称~夏。~裔。~侨。~南。驻~使馆。 ⒉美丽~丽。〈引〉精美精~。物~天宝。 ⒊文才才~清英。 ⒋光彩~服。光~。〈引〉显贵,显耀荣~富贵。 ⒌奢侈浮~。 ⒍兴旺繁~。 ⒎光阴韶~(青年时代)。 ⒏敬词~诞(生日)。~函(书信)。 ⒐ 华(萢)huà ⒈姓~佗(汉代名医)。 ⒉华山,又称"太华山",五岳中的西岳,在陕西省~山天下险。智取~山。 华kuā 1.见"华离"

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thập) chỉ nghĩa, [huà] chỉ âm.

Mười

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

HOA (华) – tinh hoa/Trung Hoa: Mười (十) phần biến hóa (化) thành rực rỡ — tinh HOA lộng lẫy, chữ của người Hoa.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 华 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict