字義Nghĩa
dắtmáy dịch
yèDUỆ
- 1.kéo
- 2.lôi
- 3.tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曳 (会意。从申,从丿,丿亦声。申,伸展。本义拖,牵引) 同本义 曳,臾曳也。--《说文》。臾曳束缚捽摔之意。 车轮曳踵。--《礼记·曲礼》 武举前曳踵。--《仪礼·士相见礼》。注古文作抽。” 曳彗星之皓旰兮。--《楚辞·怨思》。注引也。” 曳笏却立。--唐·柳宗元《柳河东集》 负箧曳屣。--明·宋濂《送东阳马生序》 曳屋许许声。(曳屋,指众人把被火烧着的房子拉倒。许许声,指拉倒房子时众人一齐用力的呼哧声。)--《虞初新志·秋声诗自序》 又如弃甲曳兵;曳尾泥涂(比喻污秽卑鄙的行为);曳步(脚 曳(抴)yè拉,牵引~柴。~光弹。弃甲~兵。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 曳光彈đạn vạch đường
- 曳尾鸌
- 曳引車
- 曳步舞nhảy shuffle
- 搖曳đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
- 拖曳kéo
- 拖曳傘dù kéo
- 拖曳機máy kéo
- 搖曳多姿đung đưa nhẹ nhàng