字義Nghĩa
bàn chảimáy dịch
zhìTRẤT
- 1.cái lược
- 2.chải
- 3.loại bỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
栉 (形声。从木,节声。本义梳子、篦子的总称)同本义 栉,梳比之总名也。--《说文》。疏比密曰栉,尤密者曰茝。” 奠纚笄栉于筵南端。--《仪礼·士冠礼》 恶笄者,栉笄也。--《仪礼·丧服礼》。注以栉之木为笄或曰棒笄。” 其崇如墉,其比如栉。--《诗·周颂·良耜》 妻执巾栉。--《庄子·寓言》 又如栉佩(梳理用品和佩饰);栉珥(梳篦和耳饰);栉栉(形容排比繁密);栉密(形密集排列如梳齿) 栉 用梳子梳头发 今俟罪浔阳,除盥栉食寝外无余事。--白居易《与元九书》 又如栉工(旧时称专替人梳头理 栉(櫛)zhì ⒈梳子与篦子的总称~比(像梳篦的齿那样挨着)鳞次。 ⒉梳头发~风沐雨(风梳发,雨洗头。形容在外奔波辛劳)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 节 [jié] chỉ âm.
lược gỗ 木; 节 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 栉比xếp sát nhau (như răng lược)
- 栉瓜
- 栉水母sứa lược (Ctenophora)
- 栉孔扇贝sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
- 栉风沐雨nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ)
- 沐雨栉风làm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
- 鳞次栉比hàng loạt san sát