字義Nghĩa
nút, khớp, đoạnmáy dịch
jiéTIẾT
- 1.khớp; đốt
- 2.(dạng kết hợp) phần; đoạn
- 3.tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
jiēTIẾT
- 1.xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
节 --用于节骨眼”、节子”等复音词中 节骨眼,节骨眼儿 榞枅祵溃樬蕩畧? 做工作要抓住节骨眼儿,别乱抓一气 节子 节 (形声。从竹,即声。本义竹节) 同本义。泛指草木枝干间坚实结节的部分 節,竹约也。--《说文》 苞笋抽节。--左思《吴都赋》 譬如破竹,数节之后,皆迎刃而解。--《晋书·杜预传》 其于木也,为坚多节。--《易·说卦》 又如节根(草木的节与根);节旄(竹节上所缀 节(節)jiē ⒈ ⒉见jié。 节(節)jié ⒈植物茎上分枝长叶的部位。特指竹节枝~。〈引〉人或动物的骨节肘关~。 ⒉时节,季节寒暑易~。〈引〉节日春~。八一建军~。十一国庆~。重阳~。 ⒊礼度礼~。 ⒋事项,事物的分段情~。章~。 ⒌音乐、舞蹈中有规律的强弱、长短、快慢等的表现~奏。~拍。 ⒍省减,限制,管辖~约。~制生育。这个兵团归他~制。〈引〉择要摘取~录几条。~译本。 ⒎ ⒏操行,操守~操。革命晚~。时穷~乃见(时穷困难时)。 ⒐〈古〉使臣出使外国时所持的凭证符~。旌~◇称出使外国的人为"使节"。 ⒑量词两~课。四~电池。五~火车。 ⒒一种用竹编的古乐器击~。 ⒓航行速度单位,符号kn,1节=1浬/时。 ⒔船舰划分锚链的长度单位,1节=2.5米锚链。 ⒕ ⒖见jiē。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Dạng đơn giản của 節; các đoạn tre ⺮
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
TIẾT (节) – đốt/lễ tiết: Cỏ cây (艹) mọc từng đốt như tay tre gập xuống — mỗi ĐỐT một TIẾT, mỗi mùa một lễ TẾT.
組詞Từ chứa chữ này
- 节目chương trình
- 节日ngày lễ
- 节约tiết kiệm
- 节省tiết kiệm
- 节能tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
- 节奏nhịp điệu
- 节俭tiết kiệm; có tính kinh tế
- 节假日ngày nghỉ công cộng
- 节气tiết khí
- 节水tiết kiệm nước
- 春节Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
- 季节thời gian
- 音节âm tiết
- 细节chi tiết; đặc điểm cụ thể
- 情节tình tiết
- 调节điều chỉnh