字義Nghĩa
đinh lớn, cọcmáy dịch
gǒngCỦNG
- 1.cột
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
栱gǒng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 共 [gòng] chỉ âm.
gỗ
đinh lớn, cọcmáy dịch
gǒngCỦNG
栱gǒng
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 共 [gòng] chỉ âm.
gỗ