字義Nghĩa
loại cây mơmáy dịch
huàHOA
- 1.(thực vật) cây bạch dương (chi Betula)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
桦 (形声。从木,华声。本义木名。桦木) 桦木属(betula)植物的泛称。落叶乔木或灌木 桦(樺)huà桦树,落叶乔木或灌木。有白~、黑~、坚~等多种。木材供建筑或制器具等使用,树皮可提栲胶,树皮和木材还可提香~油、~焦油等。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 华 [huá] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 桦南Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
- 桦川Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
- 桦木cây bạch dương
- 桦树cây bạch dương
- 桦甸Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 桦南县Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
- 桦川县huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
- 桦木科họ Betulaceae (họ cây lá rộng bao gồm bạch dương và tổng quán sủi)
- 桦甸市Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 桦南县Huanan, một huyện thuộc thành phố Jiamusi, tỉnh Liêu Ninh
- 黑桦Betula dahurica
- 桦川县Huachuan, một huyện thuộc thành phố Jiamusi, tỉnh Liêu Ninh
- 桦甸市Huadian, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Jilin, tỉnh Giang Tây