字義Nghĩa
cây bàng Trung Quốc, Sterculia platanifoliamáy dịch
wúNGÔ
- 1.cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梧 木名。梧桐 屋梁上两头起支架作用的斜柱 斜柱,其名有五一曰斜柱,二曰梧,三曰迕,四曰枝樘,五曰叉手。--《营造法式》 古地名 在今河南省荥阳县附近 晋师城梧及制。--《左传》 在今江苏省徐州西部 楚国,县七…梧。--《汉书》 梧 支撑 炳乃故升茅屋,梧鼎而爨。--《后汉书》 同迕”。违背;抵触 甚多疏略,或有抵梧。--《汉书·司马迁传》。颜师古云梧,相支柱不安也。 梧
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 吾 [wú] chỉ âm.
Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 梧州Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
- 梧桐cây ngô đồng (Firmiana platanifolia)
- 梧棲Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 梧州市thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
- 梧桐科họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
- 梧棲鎮Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 梧州市梧州市 — Wuzhou, thành phố cấp tỉnh thuộc khu tự trị dân tộc bản địa Zhuang Quảng Tây
- 魁梧cao lớn và vạm vỡ
- 蒼梧huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
- 蒼梧縣huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
- 蒼梧縣Cangwu, huyện thuộc thành phố Wuzhou, tỉnh Quảng Tây
- 法國梧桐cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)