梧桐
wútóng
[ㄨˊ ㄊㄨㄥˊ]
NGÔ ĐỒNG
- 1.cây ngô đồng (Firmiana platanifolia)
- 2.cây tiêu huyền Trung Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 魁梧cao lớn và vạm vỡ
- 桐tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
- 梧cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
- 刺桐cây vông đồng
- 桐人vật chôn cất hình nhân
- 桐城Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
- 桐廬huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
- 桐柏huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam